ベトナム語辞書
ベトナム語・日本語の単語・意味・例文を検索
見出し語検索結果 "lăng mạ" (1件)
lăng mạ
日本語
動侮辱する
Người có hành vi "phỉ báng, lăng mạ hoặc đe dọa vua, hoàng hậu..."
「国王、王妃、または摂政を中傷し、侮辱し、または脅迫する」行為を行った者は...
類語検索結果 "lăng mạ" (2件)
bôi nhọ lăng mạ

日本語
名誹謗中傷
bội nhọ lăng mạ là hành vi phạm pháp
誹謗中傷は犯罪行為である
lãng mạn
日本語
形ロマンチックな
Vừa có những phút giây lãng mạn, vừa có sự tin tưởng.
ロマンチックな瞬間と信頼の両方がある。
フレーズ検索結果 "lăng mạ" (5件)
bội nhọ lăng mạ là hành vi phạm pháp
誹謗中傷は犯罪行為である
Người có hành vi "phỉ báng, lăng mạ hoặc đe dọa vua, hoàng hậu..."
「国王、王妃、または摂政を中傷し、侮辱し、または脅迫する」行為を行った者は...
Quy định rằng người có hành vi "phỉ báng, lăng mạ hoặc đe dọa vua, hoàng hậu, người thừa kế..."
国王、王妃、継承者、または摂政を中傷し、侮辱し、または脅迫する行為を行った者は...と規定しています。
Vừa có những phút giây lãng mạn, vừa có sự tin tưởng.
ロマンチックな瞬間と信頼の両方がある。
Cô dâu Galang mặc váy cưới, cầm bó hoa trắng, cẩn thận lội qua dòng nước lũ đục ngầu.
ガラン新婦はウェディングドレスを着て、白い花束を持ち、濁った洪水の中を慎重に歩いた。
